Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Từ tượng thanh象声词
Thường dùng khi miêu tả vật gì đó trượt đi nhanh chóng
Từ tượng thanh 象声词
Mô phỏng âm thanh: 哗哗, 汪汪. Có thể làm định ngữ, trạng ngữ hoặc đứng độc lập.
Âm Hán Việt
thứ, thích lưu, lựu
Từng chữ
- 刺thứ, thíchtiêm, chích, châm, chọc; danh thiếp (âm thứ)
- 溜lưu, lựutrượt, lướt; nhẵn
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 不留神,刺溜一下滑倒了。
Không để ý, vèo một cái trượt ngã mất
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.