Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
tú*xiàng

Nghĩa tiếng Việt

hình ảnh, ảnh (hình số, hình vẽ)

Âm Hán Việt

đồ tượng

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bao quanh, vây quanh)

8 nét

Bộ: (người)

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng trong lĩnh vực công nghệ thông tin, xử lý hình ảnh kỹ thuật số

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

đồ tượng

Từng chữ

  • đồvẽ; mưu toan
  • tượnghình dáng; giống như

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 处理图像Chǔlǐ túxiàng thanh 3

    Xử lý hình ảnh

  • 清晰的图像Qīngxī de túxiàng thanh 1

    Hình ảnh sắc nét

  • 传输图像Chuánshū túxiàng thanh 2

    Truyền hình ảnh

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.