Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
guó*nàn

Nghĩa tiếng Việt

quốc nạn, tai họa quốc gia

Âm Hán Việt

quốc nạn

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ:

8 nét

Bộ: (cũng, lại còn)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng trong các cụm từ chỉ sự lâm nguy của đất nước như phó quốc nạn (赴国难)

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

quốc nạn

Từng chữ

  • quốcđất nước, quốc gia
  • nạnkhó khăn

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 面对国难,人民应该团结一心。Miànduì guónàn, rénmín yīnggāi tuánjié yīxīn. thanh 4
  • 历史上许多英雄都在国难之时挺身而出。Lìshǐ shàng xǔduō yīngxióng dōu zài guónàn zhī shí tǐngshēn ér chū. thanh 4

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.