Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
guósètiānxiāng国

Nghĩa tiếng Việt

vẻ đẹp tuyệt sắc, hương thơm ngào ngạt (thường chỉ hoa mẫu đơn hoặc mỹ nhân)

Âm Hán Việt

quốc sắc thiên hương

4 chữ27 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 囗 (vòng vây, khung bao quanh)

8 nét

Bộ: 色 (màu sắc; vẻ)

6 nét

Bộ: 大 (to, lớn)

4 nét

Bộ: 香 (hương, mùi)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thành ngữ dùng để ca ngợi vẻ đẹp lộng lẫy

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

quốc sắc thiên hương

Từng chữ

  • 国quốcđất nước, quốc gia
  • 色sắcmàu sắc; vẻ
  • 天thiêntrời, bầu trời; tự nhiên; ngày; hình phạt săm chữ vào trán
  • 香hươnghương, mùi

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 牡丹花开,国色天香。Mǔdānhuā kāi, guósètiānxiāng thanh 3

    Hoa mẫu đơn nở, sắc đẹp và hương thơm tuyệt trần

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.