Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Danh từ名词Động từ动词
xuān*xiāo喧

Nghĩa tiếng Việt

ồn ào, huyên náo

Âm Hán Việt

huyên hiêu

2 chữ30 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 口 (mồm, miệng; cửa)

12 nét

Bộ: 口 (mồm, miệng; cửa)

18 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Danh từ名词Động từ动词

Thường làm định ngữ hoặc vị ngữ để miêu tả âm thanh hỗn tạp, ồn ào của đô thị

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

huyên hiêu

Từng chữ

  • 喧huyênồn ào, ầm ĩ
  • 嚣hiêurầm rĩ

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 城市的喧嚣让他感到疲惫。Chéng shì de xuān xiāo ràng tā gǎndào pí bèi. thanh 2
  • 远Yuǎn thanh 3离lí thanh 2喧xuān thanh 1嚣xiāo, thanh 1,回huí thanh 2归guī thanh 1宁níng thanh 2静jìng thanh 4的de thanh 5生shēng thanh 1活huó. thanh 2。

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.