Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
bǔ*rǔ

Nghĩa tiếng Việt

cho con bú

Âm Hán Việt

bộ nhũ

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

10 nét

Bộ: (uốn lượn)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ hoặc định ngữ trong cụm từ như động vật có vú

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

bộ nhũ

Từng chữ

  • bộbú sữa
  • nhũsinh, đẻ; vú; sữa; con non

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • thanh 3 thanh 3dòng thanh 4 thanh 4tōng thanh 1cháng thanh 2yòng thanh 4 thanh 3zhī thanh 1lái thanh 2 thanh 3 thanh 4hòu thanh 4dài. thanh 4

    Động vật có vú thường dùng sữa để nuôi dưỡng thế hệ sau.

  • thanh 1shēng thanh 1jiàn thanh 4 thanh 4 thanh 3qīn thanh 1gěi thanh 3xīn thanh 1shēng thanh 1ér thanh 2jìn thanh 4xíng thanh 2 thanh 3 thanh 3 thanh 3rǔ. thanh 3

    Bác sĩ khuyên người mẹ nên cho trẻ sơ sinh bú sữa mẹ.

  • thanh 3 thanh 3 thanh 1de thanh 5 thanh 1ma thanh 5 thanh 1yào thanh 4 thanh 4bié thanh 2zhù thanh 4 thanh 4yǐn thanh 3shí thanh 2yíng thanh 2yǎng. thanh 3

    Người mẹ trong thời kỳ cho con bú cần đặc biệt chú ý đến dinh dưỡng ăn uống.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.