Từ vựng tiếng Trung
xiàng

Nghĩa tiếng Việt

hướng về

1 chữ6 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 向 có phần trên giống như một cái nhà hoặc mái che, biểu thị sự hướng về phía trước hoặc một hướng nào đó.
  • Phần dưới là chữ 口 (miệng), thể hiện ý nghĩa của việc mở miệng ra để nói hoặc chỉ một hướng cụ thể.

Chữ 向 được sử dụng để chỉ phương hướng, sự hướng về phía nào đó.

Từ ghép thông dụng

方向fāngxiàng

phương hướng

向前xiàngqián

hướng về phía trước

向上xiàngshàng

hướng lên trên