Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
hé*shēn合

Nghĩa tiếng Việt

vừa vặn

Âm Hán Việt

hợp thân

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 口 (miệng)

6 nét

Bộ: 身 (thân thể)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ đứng sau danh từ chỉ quần áo để nhận xét về độ vừa vặn

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

hợp thân

Từng chữ

  • 合hợphợp, vừa ý; nhắm mắt; hợp lại, gộp lại
  • 身thânthân thể

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4套tào thanh 4西xī thanh 1装zhuāng thanh 1非fēi thanh 1常cháng thanh 2合hé thanh 2身shēn, thanh 1,剪jiǎn thanh 3裁cái thanh 2很hěn thanh 3得dé thanh 2体tǐ. thanh 3。

    Bộ vest này rất vừa vặn, đường cắt may rất trang nhã.

  • 试shì thanh 4穿chuān thanh 1之zhī thanh 1后hòu, thanh 4,她tā thanh 1觉jué thanh 2得de thanh 5这zhè thanh 4件jiàn thanh 4连lián thanh 2衣yī thanh 1裙qún thanh 2很hěn thanh 3合hé thanh 2身shēn. thanh 1。

    Sau khi mặc thử, cô ấy cảm thấy chiếc váy liền này rất vừa vặn.

  • 裁cái thanh 2缝feng thanh 5帮bāng thanh 1我wǒ thanh 3修xiū thanh 1改gǎi thanh 3了le thanh 5这zhè thanh 4件jiàn thanh 4不bù thanh 4合hé thanh 2身shēn thanh 1的de thanh 5衬chèn thanh 4衫shān. thanh 1。

    Thợ may đã giúp tôi sửa lại chiếc áo sơ mi không vừa vặn này.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.