Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词

chīgānfàn

Nghĩa tiếng Việt

chỉ người vô dụng, ăn không ngồi rồi, không làm được việc gì

Âm Hán Việt

cật can phạn

3 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

6 nét

Bộ: 干 (khô (gān))

3 nét

Bộ: 饣 (ăn)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng trong câu phủ định để khẳng định năng lực của bản thân

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

cật can phạn

Từng chữ

  • 吃cậtăn; uống (thuốc); chịu, bị; nói lắp (口吃)
  • 干cankhô (gān); làm (gàn)
  • 饭phạncơm; bữa ăn

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 你别小瞧人,我们也不是吃干饭的。Nǐ bié xiǎoqiáo rén, wǒmen yě bùshì chīgānfàn de thanh 3

    Đừng có coi thường người khác, chúng tôi không phải là kẻ vô dụng đâu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.