Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
yuán*zhī
yuán*wèi

Nghĩa tiếng Việt

nguyên trấp nguyên vị — giữ nguyên hương vị, phong cách hoặc bản chất gốc; không bị pha trộn, cải biên; dùng cho cả thức ăn lẫn văn hoá, nghệ thuật.

Âm Hán Việt

nguyên trấp nguyên vị

4 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sườn núi)

10 nét

Bộ: (nước)

5 nét

Bộ: (miệng)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm tính từ làm vị ngữ hoặc định ngữ để miêu tả món ăn hoặc tác phẩm nghệ thuật giữ nguyên bản sắc

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

nguyên trấp nguyên vị

Từng chữ

  • nguyêncánh đồng; gốc, vốn (từ trước)
  • trấphoà hợp; giúp đỡ
  • nguyêncánh đồng; gốc, vốn (từ trước)
  • vịmùi, hương vị

Tầng từ vựng

Thành ngữ

原汁原味 ban đầu chỉ thức ăn (nước ép và vị gốc), nay mở rộng sang văn hoá, nghệ thuật, dịch thuật — dùng để khen tính xác thực, không bị lai tạp.

Câu ví dụ

  • 这道菜保留了原汁原味的川菜风格Zhè dào cài bǎoliú le yuánzhī yuánwèi de Chuāncài fēnggé thanh 4

    Món này giữ nguyên phong vị gốc của ẩm thực Tứ Xuyên

  • 他们坚持原汁原味地演绎这部经典Tāmen jiānchí yuánzhī yuánwèi de yǎnyì zhè bù jīngdiǎn thanh 1

    Họ kiên trì diễn giải tác phẩm kinh điển này theo phong cách nguyên gốc

  • 这个纪录片呈现了原汁原味的民俗文化Zhège jìlùpiàn chénɡxiàn le yuánzhī yuánwèi de mínsú wénhuà thanh 4

    Bộ phim tài liệu này trình bày văn hoá dân gian theo nguyên bản

  • 翻译要尽量保持原汁原味Fānyì yào jǐnliàng bǎochí yuánzhī yuánwèi thanh 1

    Dịch thuật cần cố gắng giữ nguyên phong vị gốc

Kết hợp thường gặp

  • 保留原汁原味bǎoliú yuánzhī yuánwèi thanh 3

    giữ lại nguyên bản

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.