Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
hòujībófā

Nghĩa tiếng Việt

tích lũy sâu dày mới phát huy từ từ

Âm Hán Việt

hậu tích bạc phát

4 chữ40 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cái xưởng)

9 nét

Bộ: (lúa, mạ)

10 nét

Bộ: (bộ thảo)

16 nét

Bộ: (cũng, lại còn)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thành ngữ khen ngợi người có kiến thức sâu rộng, không phô trương

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

hậu tích bạc phát

Từng chữ

  • hậudày dặn; chiều dày; hậu hĩnh
  • tíchchứa chất, tích, dồn lại; tích (kết quả phép nhân)
  • bạcmỏng manh; nhẹ; nhạt nhẽo; ít, kém; xấu, bạc (đất)
  • pháttóc; một phần nghìn của một tấc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.