Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
qiān*yán*wàn*yǔ千

Nghĩa tiếng Việt

Ngàn lời vạn tiếng, vô vàn lời nói

Âm Hán Việt

thiên ngôn vạn ngữ

4 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 十 (mười, 10; đủ hết)

3 nét

Bộ: 言 (nói; lời nói)

7 nét

Bộ: 一 (một, 1; bộ nhất)

3 nét

Bộ: 言 (nói; lời nói)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như nói, viết để diễn tả tâm trạng có nhiều điều muốn bày tỏ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thiên ngôn vạn ngữ

Từng chữ

  • 千thiên(xem: thu thiên 鞦韆,秋千)
  • 言ngônnói; lời nói
  • 万vạnvạn, mười nghìn
  • 语ngữngôn ngữ; lời lẽ

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 她Tā thanh 1有yǒu thanh 3千qiān thanh 1言yán thanh 2万wàn thanh 4语yǔ thanh 3想xiǎng thanh 3说shuō, thanh 1,却què thanh 4不bù thanh 4知zhī thanh 1从cóng thanh 2何hé thanh 2说shuō thanh 1起qǐ. thanh 3。
  • 面Miàn thanh 4对duì thanh 4你nǐ thanh 3的de thanh 5离lí thanh 2开kāi, thanh 1,我wǒ thanh 3纵zòng thanh 4有yǒu thanh 3千qiān thanh 1言yán thanh 2万wàn thanh 4语yǔ thanh 3也yě thanh 3无wú thanh 2法fǎ thanh 3挽wǎn thanh 3留liú. thanh 2。

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.