Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
qiānqíbǎiguài

Nghĩa tiếng Việt

muôn hình vạn trạng, kỳ lạ đủ kiểu

Âm Hán Việt

thiên kỳ, cơ bách quái

4 chữ25 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mười, 10; đủ hết)

3 nét

Bộ: (to, lớn)

8 nét

Bộ: (trắng, màu trắng; bạc (tóc); sạch sẽ; rõ, sáng, tỏ; trống rỗng, hổng; miễn phí, không phải trả tiền; mất công, công toi, uổng công)

6 nét

Bộ: (lòng; tim)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Dùng để miêu tả sự vật có hình dáng hoặc tính chất rất lạ lùng, đa dạng

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

thiên kỳ, cơ bách quái

Từng chữ

  • thiên(xem: thu thiên 鞦韆,秋千)
  • kỳ, cơhiếm thấy; đặc sắc; khác thường; bất thường; bất ngờ
  • bách trăm; bách; một trăm; số 100; mười lần mười
  • quáikỳ lạ; yêu quái

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 海底有千奇百怪的生物。Hǎidǐ yǒu qiānqíbǎiguài de shēngwù thanh 3

    Dưới đáy biển có những sinh vật kỳ lạ đủ kiểu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.