Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
cōng*máng

Nghĩa tiếng Việt

vội vàng

Âm Hán Việt

thông mang

2 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bao bọc)

5 nét

Bộ: (tâm)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm trạng ngữ đứng trước động từ để miêu tả hành động được thực hiện một cách vội vã

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

thông mang

Từng chữ

  • thônggấp, kíp, vội vàng
  • mangbận rộn, bề bộn

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: vội vàng

Câu ví dụ

  • Zǎo thanh 3shang thanh 5 thanh 1cōng thanh 1máng thanh 2chī thanh 1wán thanh 2zǎo thanh 3fàn thanh 4jiù thanh 4 thanh 4shàng thanh 4bān thanh 1le. thanh 5

    Buổi sáng anh ấy vội vàng ăn xong bữa sáng rồi đi làm ngay.

  • Wèi thanh 4shén thanh 2me thanh 5 thanh 3zǒu thanh 3de thanh 5zhè thanh 4me thanh 5cōng thanh 1máng? thanh 2

    Tại sao bạn lại đi vội vàng như thế?

  • thanh 1zài thanh 4cōng thanh 1máng thanh 2zhī thanh 1zhōng thanh 1 thanh 3yào thanh 4shi thanh 5wàng thanh 4zài thanh 4jiā thanh 1 thanh 3le. thanh 5

    Trong lúc vội vàng, anh ấy đã để quên chìa khóa ở nhà.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.