Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
jié*chí

Nghĩa tiếng Việt

cướp, bắt cóc, chiếm đoạt (bắt người hoặc vật làm con tin)

Âm Hán Việt

kiếp trì

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sức lực)

7 nét

Bộ: (tay)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường mang tân ngữ chỉ người hoặc phương tiện giao thông như máy bay, tàu thuyền

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

kiếp trì

Từng chữ

  • kiếpăn cướp, ép buộc; tai hoạ; số kiếp
  • trìcầm, giữ, nắm

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng cho tội phạm (cướp máy bay, bắt cóc). Phân biệt 劫持 (bắt cóc - tội phạm) vs 绑架 (bắt cóc - tội phạm, có thể đòi tiền).

Câu ví dụ

  • 劫持人质jiéchí rénzhì thanh 2

    Bắt cóc con tin

  • 飞机被劫持Fēijī bèi jiéchí thanh 1

    Máy bay bị cướp

  • 劫持车辆jiéchí chēliàng thanh 2

    Cướp xe

  • 恐怖分子劫持kǒngbù fènzǐ jiéchí thanh 3

    Khủng bố bắt cóc

Kết hợp thường gặp

  • 劫持飞机jiéchí fēijī thanh 2

    cướp máy bay

  • 被劫持bèi jiéchí thanh 4

    bị bắt cóc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.