Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
dòng*gǎn

Nghĩa tiếng Việt

động lực, sinh động (có cảm giác chuyển động)

Âm Hán Việt

động cảm

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sức mạnh)

6 nét

Bộ: (trái tim)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Thường làm định ngữ để miêu tả âm nhạc, hình ảnh hoặc vũ đạo có tính nhịp điệu mạnh mẽ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

động cảm

Từng chữ

  • độngđộng đậy, cử động, hoạt động
  • cảmcảm thấy; cảm động; tình cảm

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng để miêu tả tác phẩm nghệ thuật, thiết kế, âm nhạc có cảm giác chuyển động, linh hoạt. Khác với 'động' là chỉ hành động, '动感' là cảm giác sinh động, năng động.

Câu ví dụ

  • 这个设计很有动感Zhège shèjì hěn yǒu dònggǎn thanh 4

    Thiết kế này rất có cảm giác động, sinh động

  • 音乐带来了强烈的动感Yīnyuè dàiláile qiángliè de dònggǎn thanh 1

    Âm nhạc mang đến cảm giác động mạnh mẽ

  • 这幅画的线条充满动感Zhè fú huà de xiántiáo chōngmǎn dònggǎn thanh 4

    Những nét vẽ trong bức tranh này tràn đầy cảm giác động

  • 舞蹈充满了动感和力量Wǔdǎo chōngmǎnle dònggǎn hé lìliàng thanh 3

    Buộc diễn tràn đầy cảm giác động và sức mạnh

Kết hợp thường gặp

  • 有动感yǒu dònggǎn thanh 3

    có cảm giác động

  • 充满动感chōngmǎn dònggǎn thanh 1

    tràn đầy cảm giác động

  • 强烈的动感qiángliè de dònggǎn thanh 2

    cảm giác động mạnh mẽ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.