Từ vựng tiếng Trung
dòng*xiàng

Nghĩa tiếng Việt

hướng đi, xu hướng, động thái

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sức mạnh)

6 nét

Bộ: (miệng)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng trong kinh doanh, chính trị, quân sự để chỉ xu hướng, hướng đi. Syn: 趋势 (xu hướng), 动态 (động thái).

Câu ví dụ

  • 我们要密切注意市场动向Wǒmen yào mìqiè zhùyì shìchǎng dòngxiàng thanh 3

    Chúng ta cần chú ý theo dõi xu hướng thị trường

  • 最近的军事动向如何Zuìjìn de jūnshì dòngxiàng rúhé thanh 4

    Xu hướng quân sự gần đây thế nào

  • 关注这个行业的最新动向Guānzhù zhège hángyè de zuìxīn dòngxiàng thanh 1

    Theo dõi xu hướng mới nhất của ngành này

  • 敌人有什么动向Dírén yǒu shéme dòngxiàng thanh 2

    Địch có động thái gì

Kết hợp thường gặp

  • 市场动向shìchǎng dòngxiàng thanh 4

    xu hướng thị trường

  • 最新动向zuìxīn dòngxiàng thanh 4

    xu hướng mới nhất

  • 军事动向jūnshì dòngxiàng thanh 1

    xu hướng quân sự

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.