Từ vựng tiếng Trung
pītóugàiliǎn

Nghĩa tiếng Việt

tạt thẳng vào mặt (mô tả mưa lớn hoặc sự tấn công dữ dội)

Âm Hán Việt

phách đầu cái kiểm, thiểm

4 chữ42 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (con dao, cái đao)

15 nét

Bộ: (to, lớn)

5 nét

Bộ: (cái mâm)

11 nét

Bộ: (thịt; cùi quả)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

phách đầu cái kiểm, thiểm

Từng chữ

  • pháchbổ, bửa ra
  • đầucái đầu
  • cáiche, đậy, trùm lên
  • kiểm, thiểmmặt, má

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 大雨劈头盖脸地浇下来。Dàyǔ pītóugàiliǎn de jiāo xiàlái thanh 4

    Mưa lớn tạt thẳng vào đầu mặt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.