Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Âm Hán Việt
cát kê yên dụng ngưu đao
Từng chữ
- 割cátcắt đứt
- 鸡kêcon gà
- 焉yênchim yên; sao, thế nào (trợ từ)
- 用dụngdùng, sử dụng
- 牛ngưucon trâu; sao Ngưu
- 刀đaocon dao, cái đao
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.