Từ vựng tiếng Trung

Nghĩa tiếng Việt

một phần tư

1 chữ8 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '刻' gồm hai phần: bên trái là '亥' và bên phải là '刂'.
  • '亥' thường liên quan đến thời gian hoặc sự giới hạn.
  • '刂' có nghĩa là dao, chỉ sự cắt, khắc hoặc tạo ra.

Chữ '刻' có nghĩa là khắc, thể hiện hành động dùng dao để cắt hoặc tạo hình.

Từ ghép thông dụng

khắc khổ, chăm chỉ

shí

thời khắc, thời điểm

cố ý, có ý định