Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
chà*nà

Nghĩa tiếng Việt

chốc lát

Âm Hán Việt

sát na

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (dao)

8 nét

Bộ: (ấp, làng)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường kết hợp với các từ chỉ thời gian để làm trạng ngữ chỉ sự việc xảy ra rất nhanh trong nháy mắt

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

sát na

Từng chữ

  • sátcái tháp thờ Phật, ngôi chùa; (xem: sát na 刹那)
  • nanhiều; an nhàn; nào, gì (câu hỏi); đó

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • liú thanh 2xīng thanh 1huà thanh 4guò thanh 4 thanh 4kōng, thanh 1měi thanh 3miào thanh 4zhǐ thanh 3zài thanh 4chà thanh 4 thanh 4zhī thanh 1jiān. thanh 1

    Sao băng lướt qua bầu trời đêm, vẻ đẹp chỉ trong một khoảnh khắc.

  • tīng thanh 1dào thanh 4zhè thanh 4ge thanh 5hǎo thanh 3xiāo thanh 1xi, thanh 5 thanh 1chà thanh 4 thanh 4jiān thanh 1liú thanh 2xià thanh 4le thanh 5yǎn thanh 3lèi. thanh 4

    Nghe được tin tốt này, trong chốc lát anh ấy đã rơi nước mắt.

  • chà thanh 4 thanh 4de thanh 5yóu thanh 2 thanh 4 thanh 3néng thanh 2huì thanh 4ràng thanh 4 thanh 3shī thanh 1 thanh 4zhè thanh 4ge thanh 5 thanh 1huì. thanh 4

    Một khoảnh khắc do dự có thể khiến bạn mất đi cơ hội này.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.