Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Liên từ连词
biéguǎn

Nghĩa tiếng Việt

đừng quản, bất kể, không cần biết

Âm Hán Việt

biệt quản

2 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (con dao, cái đao)

7 nét

Bộ: (cây trúc, cây tre; cây tiêu, cây sáo)

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Liên từ连词

Dùng để biểu thị sự không quan tâm hoặc bất kể điều kiện gì

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Liên từ 连词

    Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề: 和, 但是, 因为…所以…. Lưu ý 和 chỉ nối danh từ, không nối hai câu như 'và' tiếng Việt.

Âm Hán Việt

biệt quản

Từng chữ

  • biệtchia tay, xa cách; khác biệt; quay, ngoảnh, chuyển; chia ra, phân ra; phân biệt; cài, gài, giắt, cặp, găm; đừng, chớ; hẳn là, chắc là
  • quảncai quản, trông nom; cái bút; ống tròn; ống sáo

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 别管是谁,都要遵守规则。Biéguǎn shì shéi, dōu yào zūnshǒu guīzé thanh 2

    Bất kể là ai, đều phải tuân thủ quy tắc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.