Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
chūchūmáolú

Nghĩa tiếng Việt

mới bước chân vào đời, thiếu kinh nghiệm

Âm Hán Việt

sơ xuất mao lư

4 chữ27 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (con dao, cái đao)

7 nét

Bộ: (cái hố; đồ đựng há miệng lên trên)

5 nét

Bộ: (bộ thảo)

8 nét

Bộ: 广 (rộng lớn; rộng về phương Đông Tây (xem: mậu 袤))

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thành ngữ dùng để chỉ người mới bắt đầu sự nghiệp

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

sơ xuất mao lư

Từng chữ

  • lần đầu, vừa mới, bắt đầu
  • xuấtmột tấn (một đoạn) trong vở tuồng
  • maocỏ lợp nhà, cỏ tranh; họ Mao; núi Mao
  • nhà tranh, lều ở ngoài đồng; lều gác

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.