Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
gāngróuxiāngjì

Nghĩa tiếng Việt

cương nhu kết hợp, cứng mềm bổ trợ cho nhau

Âm Hán Việt

cương, cang nhu tương, tướng tế, tể

4 chữ33 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (con dao, cái đao)

6 nét

Bộ: (cây, gỗ; mộc mạc, chất phác; sao Mộc)

9 nét

Bộ: (mắt; khoản mục)

9 nét

Bộ: (nước; sao Thuỷ)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thành ngữ dùng để chỉ cách xử lý công việc khéo léo

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

cương, cang nhu tương, tướng tế, tể

Từng chữ

  • cương, cangcứng, rắn; vừa mới qua, vừa xong
  • nhumềm dẻo
  • tương, tướngqua lại lẫn nhau; tự mình xem xét
  • tế, tểgiúp đỡ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.