Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
kān*wù刊

Nghĩa tiếng Việt

ấn phẩm

Âm Hán Việt

san vật

2 chữ13 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ chỉ chung các loại báo chí, tạp chí, thường đi kèm lượng từ bản hoặc chủng

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

san vật

Từng chữ

  • 刊sanxuất bản, in ấn; báo, tạp chí; hao mòn
  • 物vậtcon vật; đồ vật

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 这Zhè thanh 4家jiā thanh 1出chū thanh 1版bǎn thanh 3社shè thanh 4发fā thanh 1行xíng thanh 2了le thanh 5许xǔ thanh 3多duō thanh 1学xué thanh 2术shù thanh 4刊kān thanh 1物wù. thanh 4。

    Nhà xuất bản này đã phát hành rất nhiều ấn phẩm học thuật.

  • 图Tú thanh 2书shū thanh 1馆guǎn thanh 3收shōu thanh 1藏cáng thanh 2了le thanh 5许xǔ thanh 3多duō thanh 1外wài thanh 4文wén thanh 2刊kān thanh 1物wù. thanh 4。

    Thư viện thu thập nhiều ấn phẩm tiếng nước ngoài.

  • 电Diàn thanh 4子zǐ thanh 3刊kān thanh 1物wù thanh 4现xiàn thanh 4在zài thanh 4越yuè thanh 4来lái thanh 2越yuè thanh 4受shòu thanh 4欢huān thanh 1迎yíng thanh 2了le. thanh 5。

    Ấn phẩm điện tử hiện nay ngày càng được ưa chuộng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.