Từ vựng tiếng Trung
fēn*wéi

Nghĩa tiếng Việt

chia thành

2 chữ8 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cái dao)

4 nét

Bộ: (chấm)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để mô tả sự phân chia, phân loại.

Câu ví dụ

  • 这本书分为三章Zhè běn shū fēnwéi sān zhāng thanh 4

    Cuốn sách này chia thành ba chương

  • 班级分为两组Bānjí fēnwéi liǎng zǔ thanh 1

    Lớp chia thành hai nhóm

  • 分为几个部分fēnwéi jǐ gè bùfen thanh 1

    chia thành vài phần

  • 分为三种类型fēnwéi sān zhǒng lèixíng thanh 1

    chia thành ba loại

Kết hợp thường gặp

  • 分为fēnwéi thanh 1

    chia thành

  • 分为几部分fēnwéi jǐ bùfen thanh 1

    chia thành vài phần

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.