Từ vựng tiếng Trung
fēn*wéi

Nghĩa tiếng Việt

chia thành

2 chữ8 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cái dao)

4 nét

Bộ: (chấm)

4 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '分' bao gồm bộ '刀' (dao) và phần trên là '八' (số tám), ám chỉ việc dùng dao để chia tách.
  • Chữ '为' bao gồm bộ '丶' (chấm) và phần dưới là '力' (sức lực), thể hiện hành động và sự thay đổi.

Chữ '分为' được hiểu là chia thành, tách ra.

Từ ghép thông dụng

fēnkāi

phân ra, tách ra

fēnshǒu

chia tay

fēnshù

điểm số