Từ vựng tiếng Trung
chū*tái

Nghĩa tiếng Việt

công bố

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cái miệng)

5 nét

Bộ: (cái miệng)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '出' có nghĩa là đi ra ngoài. Thành phần '凵' giống như một cái thùng hay cái miệng mở ra để đi ra ngoài.
  • Chữ '台' có nghĩa là cái đài, sân khấu. Thành phần '口' trong chữ này tượng trưng cho việc phát âm, nói chuyện trên đài.

Từ '出台' có nghĩa là xuất hiện hoặc trình diễn trên sân khấu.

Từ ghép thông dụng

chūtái

xuất hiện, ra mắt

chūmén

ra khỏi nhà

chūtáizhèng

ban hành chính sách