Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
xiōngxiàngbìlù

Nghĩa tiếng Việt

lộ rõ bộ mặt hung ác

Âm Hán Việt

hung tương, tướng tất lộ

4 chữ40 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cái hố; đồ đựng há miệng lên trên)

4 nét

Bộ: (mắt; khoản mục)

9 nét

Bộ: (so sánh, đọ, bì; thi đua; ngang bằng, như; trội hơn; tỉ số, tỷ lệ)

6 nét

Bộ: (mưa)

21 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thành ngữ dùng để chỉ việc kẻ xấu không còn che giấu bản chất thật

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

hung tương, tướng tất lộ

Từng chữ

  • hunghung ác, dữ tợn; sợ hãi
  • tương, tướngqua lại lẫn nhau; tự mình xem xét
  • tấtxong, hết
  • lộsương, hạt móc; lộ ra

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他终于凶相毕露了。Tā zhōngyú xiōngxiàngbìlùle thanh 1

    Cuối cùng anh ta cũng lộ rõ bộ mặt hung ác

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.