Từ vựng tiếng Trung
còu凑
Nghĩa tiếng Việt
tập hợp
1 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
凑
Bộ: 冫 (nước đá)
11 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '凑' có bộ '冫' (nước đá) bên trái và phần bên phải là chữ '奏' (trình diễn).
- Bộ '冫' gợi ý ý nghĩa liên quan đến lạnh, đông cứng.
- Phần bên phải '奏' thể hiện hành động kết hợp hay trình diễn.
→ Chữ '凑' có nghĩa là tập hợp, gom lại, chỉ hành động thu thập hoặc gộp lại thứ gì đó.
Từ ghép thông dụng
凑合
tạm bợ, chấp nhận được
凑钱
góp tiền
凑热闹
tham gia cho vui, góp vui