Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
nèi*bì

Nghĩa tiếng Việt

Thành trong, vách trong

Âm Hán Việt

nội bích

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (vào trong)

4 nét

Bộ: (đất; sao Thổ)

16 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ bộ phận cấu tạo, thường đi kèm với các danh từ chỉ vật thể rỗng như ống, mạch, dạ dày

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

nội bích

Từng chữ

  • nộibên trong
  • bíchbức tường, bức vách, thành; dựng đứng, thẳng đứng; sao Bích (một trong Nhị thập bát tú)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这个容器的内壁很光滑。Zhè ge róngqì de nèi bì hěn guānghuá. thanh 4
  • 管道的内壁需要定期清理。Guǎndào de nèi bì xūyào dìngqī qīnglǐ. thanh 3

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.