Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
jiànměiyùndòng

Nghĩa tiếng Việt

thể hình (bodybuilding)

Âm Hán Việt

kiện mĩ vận động

4 chữ32 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

10 nét

Bộ: (con dê)

9 nét

Bộ: (bộ sước)

7 nét

Bộ: (sức lực)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng để chỉ môn thể thao rèn luyện cơ bắp

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

kiện mĩ vận động

Từng chữ

  • kiệnkhoẻ mạnh, sức khoẻ; giỏi giang
  • vẻ đẹp; đẹp; tốt; châu Mỹ; nước Mỹ; Hoa Kỳ; Mỹ
  • vậnsự may mắn, vận may; sự chuyên trở
  • độngđộng đậy, cử động, hoạt động

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他非常热爱健美运动。tā fēicháng rè'ài jiànměiyùndòng thanh 1

    Anh ấy rất yêu thích môn thể hình

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.