Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
tíng*dùn

Nghĩa tiếng Việt

tạm dừng

Âm Hán Việt

đình đốn

2 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

11 nét

Bộ: (trang giấy, đầu)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường dùng để chỉ sự tạm dừng khi nói, đọc hoặc trong quá trình phát triển của sự vật

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

đình đốn

Từng chữ

  • đìnhdừng lại
  • đốnngưng lại, dừng lại, đình đốn

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • thanh 1de thanh 5 thanh 1yán thanh 2zài thanh 4guān thanh 1jiàn thanh 4 thanh 4fang thanh 5chū thanh 1xiàn thanh 4le thanh 5 thanh 1 thanh 4tíng thanh 2dùn. thanh 4

    Phát biểu của anh ấy đã có một sự tạm dừng ở chỗ mấu chốt.

  • xiě thanh 3zuò thanh 4shí, thanh 2shì thanh 4dàng thanh 4de thanh 5tíng thanh 2dùn thanh 4 thanh 3 thanh 3zhěng thanh 3 thanh 3 thanh 1xià thanh 4 thanh 1lù. thanh 4

    Khi viết lách, tạm dừng một cách thích hợp có thể sắp xếp lại luồng suy nghĩ.

  • thanh 1 thanh 4zài thanh 4yùn thanh 4zhuǎn thanh 3guò thanh 4chéng thanh 2zhōng thanh 1 thanh 1rán thanh 2tíng thanh 2dùn thanh 4le thanh 5 thanh 1xià. thanh 4

    Máy móc đột nhiên tạm dừng một chút trong quá trình vận hành.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.