Từ vựng tiếng Trung
liǎ

Nghĩa tiếng Việt

hai

1 chữ9 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '俩' có bộ '亻' (người) bên trái, biểu thị ý nghĩa liên quan đến con người.
  • Phần bên phải là '两', có nghĩa là hai, kết hợp với bộ '亻' tạo ra ý nghĩa hai người.

Chữ '俩' có nghĩa là hai người.

Từ ghép thông dụng

我们俩wǒmen liǎ

chúng tôi (hai người)

他们俩tāmen liǎ

họ (hai người)

俩朋友liǎ péngyǒu

hai người bạn