Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
qīn*lüè

Nghĩa tiếng Việt

xâm lược

Âm Hán Việt

xâm lược

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

9 nét

Bộ: (ruộng)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Có thể làm động từ chỉ hành động xâm chiếm hoặc làm danh từ chỉ cuộc chiến tranh xâm lược

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

xâm lược

Từng chữ

  • xâmchiếm lấy
  • lượcqua loa, sơ sài; mưu lược

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: xâm lược

Câu ví dụ

  • thanh 4shǐ thanh 3zhèng thanh 4míng thanh 2qīn thanh 1lüè thanh 4zhàn thanh 4zhēng thanh 1zhù thanh 4dìng thanh 4huì thanh 4shī thanh 1bài. thanh 4

    Lịch sử chứng minh chiến tranh xâm lược chắc chắn sẽ thất bại.

  • ài thanh 4hào thanh 4 thanh 2píng thanh 2de thanh 5guó thanh 2jiā thanh 1jiān thanh 1jué thanh 2fǎn thanh 3duì thanh 4qīn thanh 1lüè. thanh 4

    Các quốc gia yêu chuộng hòa bình kiên quyết phản đối xâm lược.

  • qīn thanh 1lüè thanh 4zhě thanh 3de thanh 5yīn thanh 1móu thanh 2zuì thanh 4zhōng thanh 1méi thanh 2yǒu thanh 3 thanh 2chěng. thanh 3

    Âm mưu của kẻ xâm lược cuối cùng đã không thành công.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.