Từ vựng tiếng Trung
zuò*wù

Nghĩa tiếng Việt

cây trồng

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

7 nét

Bộ: (trâu)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 作 có bộ nhân đứng (亻) biểu thị liên quan đến con người và hành động, kết hợp với chữ 乍 (đột ngột), mang ý nghĩa hành động hoặc làm.
  • Chữ 物 có bộ ngưu (牛) chỉ con trâu, kết hợp với chữ 勿 (đừng/không), thường để chỉ các sự vật.

作物 là các sản phẩm nông nghiệp do con người tạo ra.

Từ ghép thông dụng

作品zuòpǐn

tác phẩm

作用zuòyòng

tác dụng

工作gōngzuò

công việc