Từ vựng tiếng Trung
zuò*wù

Nghĩa tiếng Việt

cây trồng; cây nông nghiệp

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

7 nét

Bộ: (trâu)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

作物 chỉ cây được trồng để lấy sản phẩm (lúa, ngô, bông...). Thường dùng trong ngữ cảnh nông nghiệp.

Câu ví dụ

  • 这里的农作物长得很好Zhèlǐ de nóngzuòwù zhǎng de hěn hǎo thanh 4

    Cây nông nghiệp ở đây trồng rất tốt

  • 经济作物jīngjì zuòwù thanh 1

    Cây kinh tế

  • 粮食作物liángshi zuòwù thanh 2

    Cây lương thực

Kết hợp thường gặp

  • 农作物nóngzuòwù thanh 2

    cây nông nghiệp

  • 作物zuòwù thanh 4

    cây trồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.