Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
tǐzhēng

Nghĩa tiếng Việt

dấu hiệu cơ thể, triệu chứng lâm sàng

Âm Hán Việt

thể chinh

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

7 nét

Bộ:

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng trong y học để chỉ các chỉ số sinh lý hoặc triệu chứng bệnh lý

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thể chinh

Từng chữ

  • thểthân, mình; hình thể; dạng
  • chinhngười trên đem binh đánh kẻ dưới; đi xa

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 医生仔细检查了病人的各项体征。Yīshēng zǐxì jiǎnchá le bìngrén de gèxiàng tǐzhēng thanh 1

    Bác sĩ kiểm tra kỹ lưỡng các dấu hiệu sinh lý của bệnh nhân

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.