Từ vựng tiếng Trung
dài代
Nghĩa tiếng Việt
thay mặt
1 chữ5 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
代
Bộ: 亻 (người)
5 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '代' gồm có bộ '亻' là bộ nhân đứng biểu thị ý nghĩa liên quan đến con người hoặc hành động của con người.
- Phần còn lại là '弋', chỉ sự thay thế, thay đổi, hay đại diện.
→ Chữ '代' có nghĩa là thay thế hoặc đại diện.
Từ ghép thông dụng
时代
thời đại
代表
đại biểu
代替
thay thế