Từ vựng tiếng Trung

Nghĩa tiếng Việt

trả

1 chữ5 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Bộ '亻' biểu thị ý nghĩa liên quan đến con người hoặc hành động con người.
  • Phần '寸' chỉ động tác đưa tay ra để giao hoặc đưa cái gì đó.

Ý nghĩa tổng thể là hành động liên quan đến việc giao, đưa hay trả cái gì đó cho người khác.

Từ ghép thông dụng

付款fùkuǎn

thanh toán, trả tiền

付出fùchū

đóng góp, hi sinh

付费fùfèi

trả phí