Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
jiāo*huàn

Nghĩa tiếng Việt

trao đổi

Âm Hán Việt

giao hoán

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nắp)

6 nét

Bộ: (tay)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường mang tân ngữ song song phía sau như trao đổi ý kiến, quà tặng hoặc vị trí

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

giao hoán

Từng chữ

  • giaotrao cho, giao cho; tiếp giáp
  • hoánhoán đổi, trao đổi

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: trao đổi

Câu ví dụ

  • thanh 3men thanh 5 thanh 3 thanh 3jiāo thanh 1huàn thanh 4 thanh 2xià thanh 4lián thanh 2 thanh 4fāng thanh 1shì thanh 4ma? thanh 5

    Chúng ta có thể trao đổi phương thức liên lạc một chút không?

  • liǎng thanh 3 thanh 4guó thanh 2jiā thanh 1zài thanh 4huì thanh 4 thanh 4shang thanh 5jiāo thanh 1huàn thanh 4le thanh 5 thanh 4jiàn. thanh 4

    Hai quốc gia đã trao đổi ý kiến tại cuộc họp.

  • hái thanh 2zi thanh 5men thanh 5 thanh 3huan thanh 5 thanh 4xiāng thanh 1jiāo thanh 1huàn thanh 4wán thanh 2 thanh 4wán. thanh 2

    Trẻ con thích trao đổi đồ chơi với nhau để chơi.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.