Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung

zhǔdǎ

Nghĩa tiếng Việt

lấy làm mặt hàng, tiết mục chính để quảng bá hoặc tiêu thụ trọng điểm

Âm Hán Việt

chủ đả

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 丶 (nét chấm)

5 nét

Bộ: 扌 (cái tay)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Âm Hán Việt

chủ đả

Từng chữ

  • 主chủchủ, người đứng đầu; chủ yếu; chủ trương
  • 打đảđánh, đập; gọi (điện thoại); chơi (bóng); từ (giới từ)

Tầng từ vựng

Thường kết hợp với các danh từ như sản phẩm, bài hát, món ăn.

Câu ví dụ

  • 这是我们店主打的新菜。Zhè shì wǒmen diàn zhǔdǎ de xīn cài. thanh 4

    Đây là món mới chủ đạo của quán chúng tôi.

  • 这家公司主打环保产品。Zhè jiā gōngsī zhǔdǎ huánbǎo chǎnpǐn. thanh 4

    Công ty này lấy các sản phẩm bảo vệ môi trường làm chủ lực.

  • 这家小店主打手工面条,每天都排长队。Zhè jiā xiǎo diàn zhǔdǎ shǒugōng miàntiáo, měi tiān dōu pái cháng duì. thanh 4

    Quán nhỏ này chủ đạo là mì làm tay, ngày nào cũng xếp hàng dài.

  • 这张专辑的主打歌一发表就火了。Zhè zhāng zhuānjí de zhǔdǎ gē yì fābiǎo jiù huǒ le. thanh 4

    Bài hát chủ đạo của album này vừa phát hành đã nổi ngay.

Kết hợp thường gặp

  • 主zhǔ thanh 3打dǎ thanh 3歌gē thanh 1

    bài hát chủ đề

  • 主zhǔ thanh 3打dǎ thanh 3产chǎn thanh 3品pǐn thanh 3

    sản phẩm chủ lực

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.