Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
liǎngquánqíměi

Nghĩa tiếng Việt

Vẹn cả đôi đường

Âm Hán Việt

lưỡng, lượng, lạng toàn kỳ, ki mĩ

4 chữ30 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một, 1; bộ nhất)

7 nét

Bộ: (vào trong)

6 nét

Bộ: (tám, 8)

8 nét

Bộ: (con dê)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Dùng để chỉ giải pháp làm hài lòng cả hai bên

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

lưỡng, lượng, lạng toàn kỳ, ki mĩ

Từng chữ

  • lưỡng, lượng, lạnglạng (đơn vị đo khối lượng)
  • toàntất cả, toàn bộ
  • kỳ, kicủa nó; của họ (thuộc về ngôi thứ ba); nó; chúng; họ (ngôi thứ ba); cái đó; cái ấy; việc ấy; chuyện ấy; khác; cái khác; chuyện khác; người khác
  • vẻ đẹp; đẹp; tốt; châu Mỹ; nước Mỹ; Hoa Kỳ; Mỹ

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这是一个两全其美的办法。zhè shì yīgè liǎngquánqíměi de bànfǎ thanh 4

    Đây là một cách vẹn cả đôi đường

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.