Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Danh từ名词
yè*yú

Nghĩa tiếng Việt

nghiệp dư, không chuyên, làm vì thích thú

Âm Hán Việt

nghiệp dư

2 chữ12 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Danh từ名词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ để chỉ hoạt động ngoài giờ hoặc sở thích cá nhân

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

nghiệp dư

Từng chữ

  • nghiệpnghề nghiệp, sự nghiệp
  • thừa; ngoài ra, thừa ra; nhàn rỗi; số lẻ ra; họ Dư

Tầng từ vựng

Tính từ chỉ hoạt động không chuyên, làm vì thích thú. nghiệp = nghề nghiệp, dư = thừa ra (ngoài nghề chính). Trái nghĩa với chuyên nghiệp (chuyên nghiệp).

Câu ví dụ

  • 他是一个业余的摄影爱好者。Tā shì yí gè yèyú de shèyǐng àihào zhě. thanh 1
  • 业余时间我喜欢打网球。Yèyú shíjiān wǒ xǐhuān dǎ wǎngqiú. thanh 4

Kết hợp thường gặp

  • 业余爱好yèyú àihào thanh 4
  • 业余时间yèyú shíjiān thanh 4

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.