Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
bù*shì

Nghĩa tiếng Việt

không khỏe, khó chịu

Âm Hán Việt

bất thích

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

4 nét

Bộ: (đi)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường làm vị ngữ để chỉ trạng thái cơ thể không khỏe hoặc không quen với môi trường

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

bất thích

Từng chữ

  • bấtkhông, chẳng
  • thíchnhanh

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng trong y tế, chỉ cảm giác không khỏe, bệnh nhẹ.

Câu ví dụ

  • 他感到身体不适Tā gǎndào shēntǐ bùshì thanh 1

    Anh ấy cảm thấy cơ thể không khỏe

  • 有不适请告知Yǒu bùshì qǐng gàozhī thanh 3

    Nếu không khỏe hãy báo cho tôi

  • 轻微不适qīngwēi bùshì thanh 1

    Khó chịu nhẹ

  • 肠胃不适chángwèi bùshì thanh 2

    Rối loạn tiêu hóa

Kết hợp thường gặp

  • 感到不适gǎndào bùshì thanh 3

    cảm thấy không khỏe

  • 身体不适shēntǐ bùshì thanh 1

    cơ thể không khỏe

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.