Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词
wàn*fēn

Nghĩa tiếng Việt

rất, vô cùng, cực kỳ (nhấn mạnh mức độ cao)

Âm Hán Việt

vạn phân

2 chữ7 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

3 nét

Bộ: (dao)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词

Đứng trước tính từ song âm tiết hoặc động từ chỉ tâm trạng để biểu thị mức độ cực kỳ cao

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

vạn phân

Từng chữ

  • vạnvạn, mười nghìn
  • phânphân chia

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để nhấn mạnh mức độ cao nhất, thường đi kèm với tính từ hoặc động từ miêu tả cảm xúc. Ghép từ: vạn (mười nghìn) + phân (phần).

Câu ví dụ

  • 我万分感谢。Wǒ wànfēn gǎnxiè. thanh 3

    Tôi vô cùng cảm ơn.

  • 万分激动wànfēn jīdòng thanh 4

    vô cùng phấn khích

  • 万分抱歉wànfēn bàojiàn thanh 4

    cực kỳ xin lỗi

  • 万分高兴wànfēn gāoxìng thanh 4

    cực kỳ vui mừng

Kết hợp thường gặp

  • 万分感谢wànfēn gǎnxiè thanh 4

    vô cùng cảm ơn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.