Xuy phủng tiếng Trung là gì?
Hán Việt xuy phủng =
吹捧chuīpěngHSK 6
tâng bốc
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 吹捧Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Từ có chữ 吹
Từ có chữ 捧
Luyện viết 吹捧
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết