Từ vựng tiếng Trung
chuī
le

Nghĩa tiếng Việt

thất bại

2 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

7 nét

Bộ: (cái móc)

2 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '吹' gồm bộ '口' (miệng) và phần bên phải giống chữ '欠' (thiếu), chỉ hành động thổi từ miệng.
  • Chữ '了' là một chữ đơn giản, thường dùng để chỉ sự hoàn thành hay thay đổi.

'吹了' có thể chỉ việc thổi hay một trạng thái đã thay đổi hay kết thúc.

Từ ghép thông dụng

吹牛chuīniú

khoe khoang, nói khoác

吹风chuīfēng

thổi gió, sấy tóc

吹奏chuīzòu

thổi nhạc cụ