Bỏ qua, tới nội dung chính

Tương khảm tiếng Trung là gì?

Hán Việt tương khảm =

镶嵌xiāngqiànHSK 6

khảm, nạm, gắn (đá quý, trang trí) vào bề mặt

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 镶嵌

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

镶

tươngxiāng

khảm, nạm, gắn

HSK 6
嵌

khảmqiàn

lõm vào

HSK 6

Luyện viết 镶嵌

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết