Triền nhiễu tiếng Trung là gì?
Hán Việt triền nhiễu =
缠绕chánràoHSK 6
quấn quanh, vướng víu, dính líu không dứt
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 缠绕Từ khác cũng đọc là "triền nhiễu"
Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Từ có chữ 缠
Từ có chữ 绕
Luyện viết 缠绕
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết