Tị thế tiếng Trung là gì?
Hán Việt tị thế =
鼻涕bítìHSK 6
nước mũi (chất lỏng tiết ra từ mũi, đặc biệt khi bị cảm lạnh)
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 鼻涕Từ khác cũng đọc là "tị thế"
Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 鼻涕
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết