Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "thoán"

Âm thoán

窜

thoáncuàn

chạy trốn; đuổi đi, đuổi ra; sửa (bài), chữa (văn); sực mùi, nức mùi; giấu giếm; giết; hun, xông (bằng thuốc)

HSK 6
撺

thoáncuān

ném, liệng, vứt; làm dối, làm ẩu; phát cáu, nổi giận; dẫn dụ vào bẫy

爨

thoáncuàn

nấu; cái bếp

彖

thoántuàn

lời giải thích các quẻ trong kinh Dịch

Âm thoan

蹿

thoancuān

nhảy tót, vụt lên; ộc ra, phọt ra; được thăng chức

湍

thoantuān

nước chảy xiết

Âm thoản

疃

thoảntuǎn

(xem: đinh thoản 町疃); thôn trang, đồn điền

镩

thoảncuān

đục thủng

Âm thoàn

菆

thoànzōu

thân cây đay; mũi tên tốt; chiếc chiếu

Luyện viết các chữ âm "thoán"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết